nữ tướng

Học thuật
Thân thiện
nữ tướng

Bùi Thị Xuân là một nữ tướng tài ba.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ giữ chức vụ tướng lĩnh trong quân đội: Chỉ một phụ nữ cấp bậc tướng, chỉ huy một lực lượng quân sự.
    • (Nghĩa mở rộng) Người phụ nữ lãnh đạo tài ba, khí phách trong một lĩnh vực nào đó: Thường dùng để von, ca ngợi một phụ nữ tài năng, uy quyền sự quyết đoán trong công việc, kinh doanh hoặc quản lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Triệu (Triệu Thị Trinh) một nữ tướng kiên cường trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc.
    • Trong công ty, giám đốc Nguyễn Thị Mai được mệnh danh một nữ tướng của làng thời trang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Thường được sử dụng với sắc thái trang trọng, ngưỡng mộ để nói về những phụ nữ xuất chúng.
    • ấy thực sự một nữ tướng trong lĩnh vực ngân hàng, có thể đưa ra những quyết định quan trọng dưới áp lực lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Nữ tư lệnh (danh từ): Người phụ nữ giữ chức vụ tư lệnh, tổng chỉ huy.
  • Nữ chỉ huy (danh từ): Người phụ nữ đảm nhiệm vai trò chỉ huy.
  • Nữ lãnh đạo (danh từ): Người phụ nữ giữ vị trí lãnh đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Nữ tướng quân (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh chức vị tướng.
  • Nữ nguyên soái (danh từ): Chỉ người phụ nữ cấp bậc nguyên soái (cấp tướng cao nhất).
Từ trái nghĩa
  • Nam tướng (danh từ): Người đàn ông giữ chức vụ tướng lĩnh.
nữ tướng

Bùi Thị Xuân là một nữ tướng tài ba.

  1. Người đàn bà làm tướng: Bùi Thị Xuân một nữ tướng tài.